Menu
Cart

xe tải HYUNDAI HD99 6,5 tấn thùng lửng

DO THANH

  • 608,000,000₫


THÔNG TIN CHI TIẾT XE TẢI HYUNDAI HD99 THÙNG LỬNG

Xe tải Hyundai HD99 thùng lửng là một dòng sản phẩm có tải trọng cao nhất trong phân khúc dòng xe nâng tải trên thị trường hiện nay. Chiếc xe tải HD99 thùng lửng này được nhà máy ô tô Hyundai Đô Thành sản xuất và tung ra thị trường từ đầu tháng 5 vừa qua nhằm đáp ứng đa dạng chủng loại sản phẩm xe tải Hyundai,giúp khách hàng chọn được những sản phẩm ưng ý nhất,phù hợp với mục đích sử dụng của từng loại hàng hóa.  

Hỗ trợ thu xe cũ đổi xe mới giá cao. 


+ Hỗ trợ mua xe vay ngân hàng

Hiện chúng tôi đang có chương trình liên kết với các ngân hàng với chương trình cho vay vô cùng dễ dàng và tiện lơi: 

+ Cho vay nhanh chóng

+ Lãi suất thấp

+ Hồ Sơ đơn giản.(CMND, Hộ Khẩu và  1 số giấy tờ khác)

+ Cho vay lên đến 90% giá trị xe. Nhận xe ngay

+ Hỗ trợ hồ sơ xấu ( Kể cả nợ xấu)


***Quý khách hãy liên hệ ngay số  0933.000.866 - Hồng Nhung  để chúng tôi báo giá và tư vấn loại xe phù hợp với nhu cầu sản xuất kính doanh của chính mình.

Hoặc Để Lại Số Điện Thoại. Để Được Hướng Dẫn Cung Cấp Thông Tin Về Giá Cả - Thủ Tục Đăng Ký Xe - Thủ Tục Vay Mua Xe - Tư Vấn Nhiệt Tình 24/7***

Liên hệ: 0933.000.866 (Zalo/ Viber) - Hồng Nhung 


Thông số chung:

 

Trọng lượng bản thân :

3095

kG

Phân bố : - Cầu trước :

1665

kG

- Cầu sau :

1430

kG

Tải trọng cho phép chở :

6700

kG

Số người cho phép chở :

3

người

Trọng lượng toàn bộ :

9990

kG

 

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

6840 x 2190 x 2350

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

4980 x 2050 x 490/---

mm

Khoảng cách trục :

3735

mm

Vết bánh xe trước / sau :

1650/1495

mm

Số trục :

2

 

Công thức bánh xe :

4 x 2

 

Loại nhiên liệu :

Diesel

 

 

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

D4DB

Loại động cơ:

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích :

3907       cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

96 kW/ 2900 v/ph

Lốp xe :

 

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

02/04/---/---/---

Lốp trước / sau:

7.50 - 16 /7.50 - 16

Hệ thống phanh :

 

Phanh trước /Dẫn động :

Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không

Phanh sau /Dẫn động :

Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không

Phanh tay /Dẫn động :

Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

Hệ thống lái :

 

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

***Thông số thùng mui bạt tiêu chuẩn tham khảo có thể thay đổi được***

_Đà dọc : U100

_Đà ngang : U80

_Khung bao sàn : Thép

_Vách ngoài inox430 / vách trong tôn phẳng.

_Sàn thùng : Thép phẳng hoặc Inox 430 dập sóng.

_Trụ thùng : Thép U

_Khung cắm kèo : Thép hộp

_Kèo tuýp : Kèo thép mạ kẽm tháo lắp được.

Lưu ý : Những thông số trên để Quý Khách tham khảo và Quý Khách có thể thay đổi nguyên vật liệu đóng thùng trên theo các nhu cầu chở hàng hóa khác nhau , Ô Tô Miền Nam chuyên đóng các loại thùng riêng biệt cho Quý Khách chuyên chở các mặt hàng đặc trưng theo từng loại hàng hóa, theo khu vực địa lý vùng miền.


có thể bạn sẽ thích